Hà Nội: 0989 357 895 - Sài Gòn: 0908 325519

Làm mái tôn chuyên nghiệp
header

Thiết kế - Thi công xây dựng – Làm nhà xưởng công nghiệp

Công ty xây dựng Hùng Đại Dương chúng tôi là đơn vị chuyên: Thiết kế nhà xưởngThi công nhà xưởngLàm nhà xưởng, làm mái tôn nhà xưởng

Với 20 năm kinh nhiệm trong lĩnh vực xây dựng đặc biệt trong lĩnh vực xây dựng nhà xưởng chúng tôi đã đảm nhận thiết kế - xây dựng hàng trăm nhà xưởng sản xuất công nghiệp, nhà kho... cho các công ty, đơn vị sản xuất trên toàn quốc

Liên hệ: Hà Nội: 0989 357 895 - TpHCM: 0908 325 519

nha-xuong-cn

Đơn giá thiết kế nhà xưởng tham khảo

Giá trị dự tóan

Định mức chi phí thiết kế

200 tỷ

1.0 %

100 tỷ

1.15 %

50 tỷ

1.3 %

20 tỷ

1.88 %

10 tỷ

2.03 %

7 tỷ

2.0%

<5 tỷ

2.0% (tối thiểu 40.000.000 đ/hs)

 Nội dung hồ sơ thiết kế :

  1. Mặt bằng tổng thể, mặt bằng các khối công trình, mặt bằng sơ đồ công nghệ, công trình phụ.
  2. Hồ sơ phối cảnh + hồ sơ kiến trúc.
  3. Hồ sơ kết cấu khung vì kèo, bê tông cốt thép …
  4. Hồ sơ kỹ thuật điện, phòng cháy chữa cháy, xử lý nước, chất thải.
  5. Bể nước ngầm, tháp nước…
  6. Kết cấu nền đường nội bộ, hệ thống thóat nước ngọai vi.

Quy trình nhận hồ sơ thiết kế :

Gặp chủ đầu tư, trao đổi ý tưởng và nắm bắt các nhu cầu của chủ đầu tư.

  1. Sơ bộ dự tóan + theo hợp đồng thiết kế (tạm ứng đợt 1 : 30% chi phí ).
  2. Thiết kế tổng mặt bằng  theo sơ đồ công nghệ + hồ sơ xin phép xây dựng (nếu có) .
  3. Thiết kế tổng mặt bằng + phối cảnh tổng thể + (tạm ứng tiền đợt 2; 30% chi phí) .
  4. Triển khai hồ sơ kỹ thuật gồm : Kết cấu, điện, nước, công nghệ, đường và kỹ thuật khác…
  5. Bàn giao hồ sơ bản vẽ + file hồ sơ + thanh tóan chi phí còn lại và thanh lý hợp đồng

Các trường hợp phát sinh :

  1. Sau khi chấp nhận phương án thiết kế sơ bộ : 20% giá trị thiết kế
  2. Sau khi có thiết kế tổng mặt bằng + phối cảnh tổng thể : 40% giá trị thiết kế
  3. Sau khi hợp đồng đã thực hiện 70% thời gian : 70% giá trị thiết kế

Lưu ý: Trong thiết kế nhà công nghiệp có 3 tiêu chí quan trọng : 

a. Bố trí tổng mặt bằng phù hợp với sơ đồ công nghệ hiện tại và kế họach mở rộng của chủ đầu tư hoặc phân kỳ đầu tư của dự án. Cố gắng để đảm bảo rằng mọi sự thay đổi về sau không có sự “đập bỏ một phần” để cho phù hợp.  

b. Am hiểu vật tư và lựa chọn phù hợp với từng đặc điểm của nhà xưởng để sản xuất : Như nhà xưởng sản xuất thuốc, thực phẩm và nhà xưởng sản xuất sơn, cơ khí. 

c. Luôn thực hiện tính tóan nhiều sơ đồ tính, nhưng chọn ra phương án hợp lý nhất về tiết kiệm và phù hợp nhu cầu sử dụng.

Đơn giá thi công xây dựng nhà xưởng năm 2014

STT
Tên công việc
Đơn vị
Khối lượng
tối thiểu
Đơn giá Ghi chú vật tư
1
Móng cọc D250 - bê tông cốt thép
m
150
320,400 Thép Vinakyoei, bản mã 6mm)
2
Đóng cọc tràm chiều dài 4m, D8-10
cây
100
30,000 Cọc tràm loại 1- thẳng, đủ ĐK
3
Phá dỡ bê tông đầu cọc
cái
30
65,000  
4
Đào đất nền thủ công
m3
15
68,250  
5
Đào đất bằng cơ giới
m3
500
16,600  
6
Đắp đất nền thủ công
m3
15
52,500  
7
Đắp đất bằng cơ giới
m3
500
12,600  
8
Nâng nền bằng cát san lấp
m3
100
165,224  
9
Nâng nền bằng cấp phối 0-4
m3
100
213,650  
10
San đổ đất dư
m3
100
52,500  
11
Bê tông lót đá 1x2, M150
m3
10
939, 439 XM Hà Tiên, Holcim
12
Bê tông đá 1x2, mác 250
m3
10
1,237,169 XM Hà Tiên, Holcim
13
Ván khuôn kết cấu thường
m2
100
157,475  
14
Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm)
m2
50
192,270  
15
Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng
kg
200
23,864 Thép Vinakyoei  hoặc Pomina
16
Xây tường 10 gạch ống 8x8x18
m3
5
1,342,265 Gạch tuynel ĐN, SG, BD
17
Xây tường 20 gạch ống 8x8x18
m3
5
1,220,653 Gạch tuynel ĐN, SG, BD
18
Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18
m3
5
2,042,126 Gạch tuynel ĐN, SG, BD
19
Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18
m3
5
1,939,346 Gạch Tuynel ĐN, SG, BD
20
Trát tường ngoài, M75
m2
100
76,583 XM Hà Tiên, Holcim
21
Trát tường trong, M75
m2
100
66,583 XM Hà Tiên, Holcim
22
Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô, M75
m2
100
76,827 XM Hà Tiên, Holcim
23
Lát nền gạch ceramic các loại
m2
100
268,899 Giá gạch 200.000đ/m2
24
Ốp gạch ceramic các loại
m2
50
268, 899 Giá gạch 200.000đ/m2
25
Lát đá granite các loại
m2
50
927,030 Đen P.Yên, Đỏ B.Định
26
Làm trần thạch cao thả
m2
50
123,500 Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường.
27
Làm trần thạch cao chìm
m2
50
146,000 Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường.
28
Làm trần nhựa
m2
50
108,360  
29
Bả bột sơn nước vào tường
m2
100
23,590 Bột bả tường Nippon
30
Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần
m2
100
23,590 Bột bả tường Nippon
31
Sơn nước vào tường ngoài nhà
m2
100
24,960 Sơn Nippon + lót
32
Sơn dầm, trần, tường trong nhà
m2
100
19,440 Sơn Nippon + lót
33
Chống thấm theo quy trình công nghệ
m2
50
170,569 Theo công nghệ Sika
34
Vách ngăn thạch cao - 1 mặt
m2
30
203,500 Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường.
35
Vách ngăn thạch cao 2 mặt
m2
30
224,300 Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường.
36
Xử lý chống nóng sàn mái
m2
100
207,019 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37
Lợp mái ngói
m2
100
222,250 Ngói Đồng Tâm
38
Lợp ngói rìa, ngói nóc
viên
30
42,630 Ngói Đồng Tâm
39
Khung (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt)
kg
3000
30,767 Thép CT3, TCXDVN
40
Giằng (mái + cột + xà gồ)
kg
1000
38,472 Thép CT3, TCXDVN
41
Xà gồ C (thép đen + sơn)
kg
2000
28,275 Thép CT3, TCXDVN
42
Tole hoa (4mm) trải sàn
m2
50
186,042 Thép CT3, TCXDVN
43
Sàn cemboard 20mm (100kG/m2)
m2
50
220,600 Thông Hưng, Việt Nam
44
Lợp mái tole
m2
100
166,201 Tole Hoasen, Povina
 
Ghi chú : Đơn giá có thể thay đổi theo điều kiện và khối lượng thi công.